Định nghĩa chi ngân sách nhà nước

Định nghĩa

Về khái niệm, có thể hiểu, chi ngân sách nhà nước gắn liền với việc thực hiện các chính sách kinh tế, chính trị, xã hội, …trong từng thời kì. Chi ngân sách nhà nước là những khoản chi tiêu do Chính phủ hoặc các pháp nhân hành chính thực hiện để đạt được các mục tiêu công ích, chẳng hạn như: bảo vệ an ninh trật tự, cứu trợ bảo hiểm, trợ giúp kinh tế, chống thất nghiệp…

Về cơ cấu chi ngân sách nhà nước, cơ cấu bao gồm những nội dung chính sau: (1) Chi về kinh tế (chi đầu tư vốn cố định và vốn lưu động cho các doanh nghiệp nhà nước; góp vốn cổ phần liên doanh cần có sự tham gia của nhà nước; chi cho đầu tư xây dựng kết cấu hạ tầng kinh tế-xã hội), (2) Chi về văn hóa xã hội (chi cho giáo dục, đào tạo, y tế,xã hội, văn hoá, thông tin, thể dục thể thao), (3) Chi cho bộ máy nhà nước (chi cho hoạt động của Quốc hội, Chính phủ, các Bộ, Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân các cấp, Toà án Viện kiểm sát các cấp), (4) Chi cho quốc phòng, an ninh và trật tự an toàn xã hội, (5) Chi trả nợ nước ngoài, (6) Chi viện trợ nước ngoài, (7) Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính, và (8) các khoản chi khác.

Định nghĩa chi ngân sách nhà nước
Định nghĩa chi ngân sách nhà nước

Về phân loại, các khoản chi trên được phân theo các tiêu chí sau:

Phân loại các khoản chi ngân sách nhà nước

Theo đó, các khoản chi trên đây được phân loại theo:

Chi thường xuyên: gồm chi cho sự nghiệp giáo dục, đào tạo, y tế,… quốc phòng an ninh, hoạt động của nhà nước, Đảng Cộng sản, các tổ chức chính trị, trợ giá theo chính sách của nhà nước, các chương trình quốc gia, hỗ trợ bảo hiểm xã hội, trả tiền lãi do nhà nước vay, chi viện trợ, chi khác.

Chi đầu tư phát triển: Đầu tư xây dựng các công trình kêt cấu hạ tầng kinh tế xã hội; đầu tư hỗ trợ vốn cho các doanh nghiệp nhà nước, góp vốn cổ phần, liên doanh vào các doanh nghiệp thuộc các lĩnh vực cần thiết; chi cho quỹ hỗ trợ đầu tư quốc gia và các quỹ hỗ trợ phát triển đối với các chương trình, dự án phát triển kinh tế; chi co dự trữ nhà nước.

Chi trả nợ do chính phủ vay.

Chi bổ xung quỹ dự trữ tài chính.

 

Định nghĩa chi ngân sách nhà nước
Rate this post

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *